ether
UK/ˈiː.θə/
US/ˈi.θɚ/
giọng máy của trình duyệt
ether nghĩa là bầu trời trong sáng, chín tầng mây, ête, ê-te.
Nghĩa của ether
Danh từ
- Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.
- Vật lý Ête.
- luminiferous etherête ánh sáng
- Hoá Ête.
Dạng từ của ether
| Số nhiều | ethers |
| Ngôi thứ ba số ít | ethers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ethering |
| Quá khứ phân từ | ethered |
| Quá khứ | ethered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ether
Đồng nghĩa
Họ từ của ether
Câu hỏi thường gặp
ether nghĩa là gì?
ether (danh từ) nghĩa là bầu trời trong sáng, chín tầng mây, ête, ê-te.
ether phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ether: giọng Anh (UK) /ˈiː.θə/, giọng Mỹ (US) /ˈi.θɚ/.