TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ether

UK/ˈiː.θə/ US/ˈi.θɚ/ giọng máy của trình duyệt

ether nghĩa là bầu trời trong sáng, chín tầng mây, ête, ê-te.

Nghĩa của ether

Danh từ

  1. Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.
  2. Vật lý Ête.
    • luminiferous etherête ánh sáng
  3. Hoá Ête.

Dạng từ của ether

Số nhiềuethers
Ngôi thứ ba số ítethers
Hiện tại phân từ (-ing)ethering
Quá khứ phân từethered
Quá khứethered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ether

Đồng nghĩa

Họ từ của ether

Câu hỏi thường gặp

ether nghĩa là gì?

ether (danh từ) nghĩa là bầu trời trong sáng, chín tầng mây, ête, ê-te.

ether phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ether: giọng Anh (UK) /ˈiː.θə/, giọng Mỹ (US) /ˈi.θɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.