etude
UK/ˈeɪ.tʃuːd/
US/ˈeɪt(j)ud/
giọng máy của trình duyệt
etude nghĩa là khúc luyện.
Nghĩa của etude
Danh từ
- Âm nhạc Khúc luyện.
Dạng từ của etude
| Số nhiều | etudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với etude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
etude nghĩa là gì?
etude (danh từ) nghĩa là khúc luyện.
etude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của etude: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.tʃuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪt(j)ud/.