TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evenly

UK/ˈiːvənli/ US/ˈiːvənli/ giọng máy của trình duyệt

evenly nghĩa là bằng phẳng, ngang nhau, bằng nhau.

Nghĩa của evenly

Phó từ

  1. Bằng phẳng.
  2. Ngang nhau, bằng nhau.
  3. Đều.
  4. Công bằng.

Dạng từ của evenly

So sánh hơnmore evenly
So sánh nhấtmost evenly

Họ từ của evenly

Câu ví dụ với evenly

  • N is evenly divisible by m. N chia hết cho m.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

evenly nghĩa là gì?

evenly (phó từ) nghĩa là bằng phẳng, ngang nhau, bằng nhau.

evenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evenly: giọng Anh (UK) /ˈiːvənli/, giọng Mỹ (US) /ˈiːvənli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.