evenly
UK/ˈiːvənli/
US/ˈiːvənli/
giọng máy của trình duyệt
evenly nghĩa là bằng phẳng, ngang nhau, bằng nhau.
Nghĩa của evenly
Phó từ
- Bằng phẳng.
- Ngang nhau, bằng nhau.
- Đều.
- Công bằng.
Dạng từ của evenly
| So sánh hơn | more evenly |
| So sánh nhất | most evenly |
Họ từ của evenly
Câu ví dụ với evenly
- N is evenly divisible by m. N chia hết cho m.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
evenly nghĩa là gì?
evenly (phó từ) nghĩa là bằng phẳng, ngang nhau, bằng nhau.
evenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evenly: giọng Anh (UK) /ˈiːvənli/, giọng Mỹ (US) /ˈiːvənli/.