eviction
UK/ɪˈvɪk.ʃən/
US/ɪˈvɪk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
eviction nghĩa là sự đuổi, sự lấy lại.
Nghĩa của eviction
Danh từ
- Sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...).
- Pháp lý Sự lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).
Dạng từ của eviction
| Số nhiều | evictions |
Họ từ của eviction
Câu hỏi thường gặp
eviction nghĩa là gì?
eviction (danh từ) nghĩa là sự đuổi, sự lấy lại.
eviction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eviction: giọng Anh (UK) /ɪˈvɪk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɪk.ʃən/.