TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evict

UK/ɨˈvɪkt/ US/iˈvɪkt/ giọng máy của trình duyệt

evict nghĩa là đuổi, lấy lại.

Nghĩa của evict

Ngoại động từ

  1. Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...).
  2. Pháp lý Lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).

Dạng từ của evict

Ngôi thứ ba số ítevicts
Hiện tại phân từ (-ing)evicting
Quá khứ phân từevicted
Quá khứevicted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evict

Đồng nghĩa

Họ từ của evict

Câu hỏi thường gặp

evict nghĩa là gì?

evict (ngoại động từ) nghĩa là đuổi, lấy lại.

evict phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evict: giọng Anh (UK) /ɨˈvɪkt/, giọng Mỹ (US) /iˈvɪkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.