evict
UK/ɨˈvɪkt/
US/iˈvɪkt/
giọng máy của trình duyệt
evict nghĩa là đuổi, lấy lại.
Nghĩa của evict
Ngoại động từ
- Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...).
- Pháp lý Lấy lại (tài sản... bằng con đường pháp lý).
Dạng từ của evict
| Ngôi thứ ba số ít | evicts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evicting |
| Quá khứ phân từ | evicted |
| Quá khứ | evicted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evict
Đồng nghĩa
Họ từ của evict
Câu hỏi thường gặp
evict nghĩa là gì?
evict (ngoại động từ) nghĩa là đuổi, lấy lại.
evict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evict: giọng Anh (UK) /ɨˈvɪkt/, giọng Mỹ (US) /iˈvɪkt/.