TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evidence

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv.ɪ.dəns/ US/ˈɛv.ɪ.dəns/ giọng máy của trình duyệt

evidence nghĩa là tính hiển nhiên, tính rõ ràng, chứng, chứng cớ.

Nghĩa của evidence

Danh từ

  1. Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt.
    • in evidencerõ ràng, rõ rệt
  2. Pháp lý Chứng, chứng cớ, bằng chứng.
    • to bear (give) evidencelàm chứng
    • to call in evidencegọi ra làm chứng
  3. Dấu hiệu; chứng chỉ.
    • to give (bear) evidence oflà dấu hiệu của; chứng tỏ (cái gì)

Ngoại động từ

  1. Chứng tỏ, chứng minh.

Nội động từ

  1. Làm chứng.

Dạng từ của evidence

Số nhiềuevidences
Ngôi thứ ba số ítevidences
Hiện tại phân từ (-ing)evidencing
Quá khứ phân từevidenced
Quá khứevidenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evidence

Đồng nghĩa

Họ từ của evidence

Cụm từ, thành ngữ với evidence

  • to turn State's evidence — Tố cáo những kẻ đồng loã.

Câu ví dụ với evidence

  • They are still looking for evidence. Họ vẫn đang tìm kiếm bằng chứng.
  • The police found evidence that the man committed the crime. Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là hung thủ.
  • Evolution has no evidence. Tiến hoá không có bằng chứng.
  • Tom told Mary that she should get rid of the evidence. Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
  • The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

evidence nghĩa là gì?

evidence (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính hiển nhiên, tính rõ ràng, chứng, chứng cớ.

evidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evidence: giọng Anh (UK) /ˈɛv.ɪ.dəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv.ɪ.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.