TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex post facto

giọng máy của trình duyệt

ex post facto nghĩa là Có hiệu lực về trước, có hiệu lực hồi tố.

Nghĩa của ex post facto

Tính từ

  1. Có hiệu lực về trước, có hiệu lực hồi tố.
  2. Luật pháp Được đề ra hoặc thông qua sau một sự kiện, sau đó được áp dụng có hiệu lực trở về trước đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ex post facto

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ex post facto nghĩa là gì?

ex post facto (tính từ) nghĩa là Có hiệu lực về trước, có hiệu lực hồi tố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.