exactly
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzæk(t).li/
US/ɪɡˈzæk(t).li/
giọng máy của trình duyệt
exactly nghĩa là chính xác, đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy.
Nghĩa của exactly
Phó từ
- Chính xác, đúng đắn.
- Đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời).
Thán từ
- Đúng rồi, đúng vậy, đó.
Dạng từ của exactly
| So sánh hơn | more exactly |
| So sánh nhất | most exactly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exactly
Đồng nghĩa
exactperfectlycorrectlydefinitelydirectlyevenfor surefullyincisivelyjustjumpon the doton the noseplumpplunk
Trái nghĩa
Câu ví dụ với exactly
- I don't know exactly when I'll be back. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.
- What does this machine do exactly? Chính xác là cái máy này làm được việc gì?
- I know exactly what Tom is talking about. Tôi biết chính xác Tom đang nói về chuyện gì.
- Tom knows exactly what Mary wants. Tom biết chính xác Mary muốn gì.
- I have exactly the same dictionary. Tôi có quyển từ điển giống y hệt.
- Can you tell me exactly what you did? Bạn có thể cho tôi biết chính xác những gì bạn đã làm?
- That's exactly what I would've chosen. Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn.
- I don't know exactly when I will be back. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exactly nghĩa là gì?
exactly (phó từ, thán từ) nghĩa là chính xác, đúng đắn, đúng như thế, đúng như vậy.
exactly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exactly: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæk(t).li/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæk(t).li/.