TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exaltation

UK/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/ US/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exaltation nghĩa là sự đề cao, sự tâng bốc, sự hớn hở, sự phớn phở.

Nghĩa của exaltation

Danh từ

  1. Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.
  2. Sự hớn hở, sự phớn phở.
  3. Quyền cao chức trọng.
  4. Sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...).

Dạng từ của exaltation

Số nhiềuexaltations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exaltation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exaltation nghĩa là gì?

exaltation (danh từ) nghĩa là sự đề cao, sự tâng bốc, sự hớn hở, sự phớn phở.

exaltation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exaltation: giọng Anh (UK) /ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.