exaltation
UK/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/
US/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exaltation nghĩa là sự đề cao, sự tâng bốc, sự hớn hở, sự phớn phở.
Nghĩa của exaltation
Danh từ
- Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.
- Sự hớn hở, sự phớn phở.
- Quyền cao chức trọng.
- Sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...).
Dạng từ của exaltation
| Số nhiều | exaltations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exaltation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exaltation nghĩa là gì?
exaltation (danh từ) nghĩa là sự đề cao, sự tâng bốc, sự hớn hở, sự phớn phở.
exaltation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exaltation: giọng Anh (UK) /ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/.