TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exultation

UK/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/ US/ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

exultation nghĩa là nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ, sự hân hoan, sự hoan hỉ.

Nghĩa của exultation

Danh từ

  1. Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
  2. Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.

Dạng từ của exultation

Số nhiềuexultations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exultation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exultation nghĩa là gì?

exultation (danh từ) nghĩa là nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ, sự hân hoan, sự hoan hỉ.

exultation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exultation: giọng Anh (UK) /ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɡzʌlˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.