exceptionality
US/ɪk.ˈsɛp.ʃnə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
exceptionality nghĩa là tính khác thường, tính đặc biệt, tính ngoại lệ.
Nghĩa của exceptionality
Danh từ
- Tính khác thường, tính đặc biệt, tính hiếm có.
- Tính ngoại lệ.
Dạng từ của exceptionality
| Số nhiều | exceptionalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exceptionality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exceptionality nghĩa là gì?
exceptionality (danh từ) nghĩa là tính khác thường, tính đặc biệt, tính ngoại lệ.
exceptionality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exceptionality: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsɛp.ʃnə.lə.ti/.