TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exceptional

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈsɛpʃənəl/ US/ɪkˈsɛpʃənəl/ giọng máy của trình duyệt

exceptional nghĩa là khác thường, đặc biệt, ngoại lệ.

Nghĩa của exceptional

Tính từ

  1. Khác thường, đặc biệt, hiếm có.
  2. Ngoại lệ.

Dạng từ của exceptional

So sánh hơnmore exceptional
So sánh nhấtmost exceptional
Số nhiềuexceptionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exceptional

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exceptional

Câu ví dụ với exceptional

  • Not only did she excel academically, but she also demonstrated exceptional leadership skills throughout her school years. Không chỉ xuất sắc trong học tập, cô ấy còn cho thấy kĩ năng lãnh đạo hiếm thấy trong suốt năm học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exceptional nghĩa là gì?

exceptional (tính từ) nghĩa là khác thường, đặc biệt, ngoại lệ.

exceptional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exceptional: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɛpʃənəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɛpʃənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.