TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excipient

UK/ɪkˈsɪpɪənt/ US/ɪkˈsɪpɪənt/ giọng máy của trình duyệt

excipient nghĩa là tá dược.

Nghĩa của excipient

Danh từ

  1. Dược học Tá dược.

Dạng từ của excipient

Số nhiềuexcipients
So sánh hơnmore excipient
So sánh nhấtmost excipient

Họ từ của excipient

Câu hỏi thường gặp

excipient nghĩa là gì?

excipient (danh từ) nghĩa là tá dược.

excipient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excipient: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɪpɪənt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɪpɪənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.