excipient
UK/ɪkˈsɪpɪənt/
US/ɪkˈsɪpɪənt/
giọng máy của trình duyệt
excipient nghĩa là tá dược.
Nghĩa của excipient
Danh từ
- Dược học Tá dược.
Dạng từ của excipient
| Số nhiều | excipients |
| So sánh hơn | more excipient |
| So sánh nhất | most excipient |
Họ từ của excipient
Câu hỏi thường gặp
excipient nghĩa là gì?
excipient (danh từ) nghĩa là tá dược.
excipient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excipient: giọng Anh (UK) /ɪkˈsɪpɪənt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsɪpɪənt/.