execrate
UK/ˈɛɡzɪkɹeɪt/
US/ˈɛɡzɪkɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
execrate nghĩa là ghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa, nguyền rủa.
Nghĩa của execrate
Ngoại động từ
- Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa.
Nội động từ
- Chửi rủa, nguyền rủa.
Dạng từ của execrate
| Ngôi thứ ba số ít | execrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | execrating |
| Quá khứ phân từ | execrated |
| Quá khứ | execrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với execrate
Đồng nghĩa
Họ từ của execrate
Câu hỏi thường gặp
execrate nghĩa là gì?
execrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa, nguyền rủa.
execrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của execrate: giọng Anh (UK) /ˈɛɡzɪkɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɡzɪkɹeɪt/.