TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

execrate

UK/ˈɛɡzɪkɹeɪt/ US/ˈɛɡzɪkɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

execrate nghĩa là ghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa, nguyền rủa.

Nghĩa của execrate

Ngoại động từ

  1. Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa.

Nội động từ

  1. Chửi rủa, nguyền rủa.

Dạng từ của execrate

Ngôi thứ ba số ítexecrates
Hiện tại phân từ (-ing)execrating
Quá khứ phân từexecrated
Quá khứexecrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với execrate

Đồng nghĩa

Họ từ của execrate

Câu hỏi thường gặp

execrate nghĩa là gì?

execrate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa, nguyền rủa.

execrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của execrate: giọng Anh (UK) /ˈɛɡzɪkɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɡzɪkɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.