TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhalation

UK/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/ US/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exhalation nghĩa là sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió.

Nghĩa của exhalation

Danh từ

  1. Sự bốc lên, sự toả ra.
  2. Hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc.
  3. Cơn giận thoáng qua.

Dạng từ của exhalation

Số nhiềuexhalations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhalation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exhalation nghĩa là gì?

exhalation (danh từ) nghĩa là sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió.

exhalation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhalation: giọng Anh (UK) /ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.