exhalation
UK/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/
US/ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exhalation nghĩa là sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió.
Nghĩa của exhalation
Danh từ
- Sự bốc lên, sự toả ra.
- Hơi thở, luồng gió; sương mù, hơi bốc.
- Cơn giận thoáng qua.
Dạng từ của exhalation
| Số nhiều | exhalations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhalation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exhalation nghĩa là gì?
exhalation (danh từ) nghĩa là sự bốc lên, sự toả ra, hơi thở, luồng gió.
exhalation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhalation: giọng Anh (UK) /ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkshəˈleɪ̯ʃən/.