exhale
UK/ˌɛksˈheɪ̯l/
US/ˌɛksˈheɪ̯l/
giọng máy của trình duyệt
exhale nghĩa là bốc lên, toả ra, trút, làm hả.
Nghĩa của exhale
Động từ
- Bốc lên, toả ra.
- Trút (cơn giận; hơi thở cuối cùng...); làm hả (giận); thốt ra (lời...).
Dạng từ của exhale
| Ngôi thứ ba số ít | exhales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exhaling |
| Quá khứ phân từ | exhaled |
| Quá khứ | exhaled |
| Số nhiều | exhales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của exhale
Câu ví dụ với exhale
- He exhaled a deep breath in discouragement. Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exhale nghĩa là gì?
exhale (động từ) nghĩa là bốc lên, toả ra, trút, làm hả.
exhale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhale: giọng Anh (UK) /ˌɛksˈheɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /ˌɛksˈheɪ̯l/.