exfoliation
US/ˈɛks.ˌfoʊ.li.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
exfoliation nghĩa là sự tróc mảng, sự róc xương, mảng tróc, mảng róc.
Nghĩa của exfoliation
Danh từ
- Sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương.
- Mảng tróc, mảng róc.
Dạng từ của exfoliation
| Số nhiều | exfoliations |
Họ từ của exfoliation
Câu hỏi thường gặp
exfoliation nghĩa là gì?
exfoliation (danh từ) nghĩa là sự tróc mảng, sự róc xương, mảng tróc, mảng róc.
exfoliation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exfoliation: giọng Mỹ (US) /ˈɛks.ˌfoʊ.li.ˈeɪ.ʃən/.