TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exfoliation

US/ˈɛks.ˌfoʊ.li.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

exfoliation nghĩa là sự tróc mảng, sự róc xương, mảng tróc, mảng róc.

Nghĩa của exfoliation

Danh từ

  1. Sự tróc mảng (vỏ, da), sự róc xương.
  2. Mảng tróc, mảng róc.

Dạng từ của exfoliation

Số nhiềuexfoliations

Họ từ của exfoliation

Câu hỏi thường gặp

exfoliation nghĩa là gì?

exfoliation (danh từ) nghĩa là sự tróc mảng, sự róc xương, mảng tróc, mảng róc.

exfoliation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exfoliation: giọng Mỹ (US) /ˈɛks.ˌfoʊ.li.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.