existentialism
UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃəlɪz(ə)m/
US/ˌɛɡzəˈstɛn(t)ʃəˌlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
existentialism nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.
Nghĩa của existentialism
Danh từ
- Triết học Chủ nghĩa hiện sinh.
Dạng từ của existentialism
| Số nhiều | existentialisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với existentialism
Đồng nghĩa
Họ từ của existentialism
Câu hỏi thường gặp
existentialism nghĩa là gì?
existentialism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.
existentialism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của existentialism: giọng Anh (UK) /ˌɛɡzɪˈstɛnʃəlɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɡzəˈstɛn(t)ʃəˌlɪzəm/.