exist
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzɪst/
US/ɪɡˈzɪst/
giọng máy của trình duyệt
exist nghĩa là tồn tại, sống, hiện có.
Nghĩa của exist
Nội động từ
- Tồn tại, sống.
- Hiện có.
Dạng từ của exist
| Ngôi thứ ba số ít | exists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | existing |
| Quá khứ phân từ | existed |
| Quá khứ | existed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với exist
- The only thing is, unicorns don't exist. Điều duy nhất là, kỳ lân không tồn tại.
- I want to live, not just exist. Tôi muốn sống chứ không chỉ tồn tại.
- Do you think I wanted to exist? Bạn nghĩ tôi muốn tồn tại ư?
- I don't believe that ghosts exist. Tôi không tin là có ma.
- At that time, Google Translator didn't exist yet. Lúc đó làm gì đã có Google Dịch.
- The sentence you are currently reading does not exist. Cái câu bạn đang đọc hiện không tồn tại.
- I believe alien civilizations exist. Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật.
- Do seedless watermelons exist? Dưa hấu không hạt có tồn tại không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exist nghĩa là gì?
exist (nội động từ) nghĩa là tồn tại, sống, hiện có.
exist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exist: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɪst/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɪst/.