exonerative
giọng máy của trình duyệt
exonerative nghĩa là để miễn, để giải tội.
Nghĩa của exonerative
Tính từ
- Để miễn (nhiệm vụ gì...).
- Để giải tội.
Dạng từ của exonerative
| So sánh hơn | more exonerative |
| So sánh nhất | most exonerative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exonerative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exonerative nghĩa là gì?
exonerative (tính từ) nghĩa là để miễn, để giải tội.