expressible
giọng máy của trình duyệt
expressible nghĩa là Có thể diễn đạt được (ý nghĩ...).
Nghĩa của expressible
Tính từ
- Có thể diễn đạt được (ý nghĩ...).
- Toán học Có thể biểu diễn được.
Dạng từ của expressible
| So sánh hơn | more expressible |
| So sánh nhất | most expressible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expressible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
expressible nghĩa là gì?
expressible (tính từ) nghĩa là Có thể diễn đạt được (ý nghĩ...).