TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expressible

giọng máy của trình duyệt

expressible nghĩa là Có thể diễn đạt được (ý nghĩ...).

Nghĩa của expressible

Tính từ

  1. Có thể diễn đạt được (ý nghĩ...).
  2. Toán học Có thể biểu diễn được.

Dạng từ của expressible

So sánh hơnmore expressible
So sánh nhấtmost expressible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expressible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

expressible nghĩa là gì?

expressible (tính từ) nghĩa là Có thể diễn đạt được (ý nghĩ...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.