pronounceable
US/prə.ˈnɑʊnt.sə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
pronounceable nghĩa là phát âm được, đọc được.
Nghĩa của pronounceable
Tính từ
- Phát âm được, đọc được.
Dạng từ của pronounceable
| So sánh hơn | more pronounceable |
| So sánh nhất | most pronounceable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pronounceable
Trái nghĩa
Họ từ của pronounceable
Câu hỏi thường gặp
pronounceable nghĩa là gì?
pronounceable (tính từ) nghĩa là phát âm được, đọc được.
pronounceable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pronounceable: giọng Mỹ (US) /prə.ˈnɑʊnt.sə.bᵊl/.