TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extractive

UK/ɪksˈtɹæktɪv/ US/ɪksˈtɹæktɪv/ giọng máy của trình duyệt

extractive nghĩa là để chiết, giống chất chiết, vật chiết, chất chiết.

Nghĩa của extractive

Tính từ

  1. Để chiết.
  2. Giống chất chiết.
  3. Khai khoáng.
    • extractive industrycông nghiệp khai khoáng

Danh từ

  1. Vật chiết, chất chiết.

Dạng từ của extractive

So sánh hơnmore extractive
So sánh nhấtmost extractive
Số nhiềuextractives

Họ từ của extractive

Câu hỏi thường gặp

extractive nghĩa là gì?

extractive (tính từ, danh từ) nghĩa là để chiết, giống chất chiết, vật chiết, chất chiết.

extractive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extractive: giọng Anh (UK) /ɪksˈtɹæktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪksˈtɹæktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.