extractive
UK/ɪksˈtɹæktɪv/
US/ɪksˈtɹæktɪv/
giọng máy của trình duyệt
extractive nghĩa là để chiết, giống chất chiết, vật chiết, chất chiết.
Nghĩa của extractive
Tính từ
- Để chiết.
- Giống chất chiết.
- Khai khoáng.
- extractive industrycông nghiệp khai khoáng
Danh từ
- Vật chiết, chất chiết.
Dạng từ của extractive
| So sánh hơn | more extractive |
| So sánh nhất | most extractive |
| Số nhiều | extractives |
Họ từ của extractive
Câu hỏi thường gặp
extractive nghĩa là gì?
extractive (tính từ, danh từ) nghĩa là để chiết, giống chất chiết, vật chiết, chất chiết.
extractive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extractive: giọng Anh (UK) /ɪksˈtɹæktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪksˈtɹæktɪv/.