TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye candy

giọng máy của trình duyệt

eye candy nghĩa là Người hay vật mà chỉ đẹp bề ngoài nhưng không thông minh hoặc có ích.

Nghĩa của eye candy

Danh từ

  1. Người hay vật mà chỉ đẹp bề ngoài nhưng không thông minh hoặc có ích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eye candy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eye candy

Câu hỏi thường gặp

eye candy nghĩa là gì?

eye candy (danh từ) nghĩa là Người hay vật mà chỉ đẹp bề ngoài nhưng không thông minh hoặc có ích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.