TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fa

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɑ/ US/fɑ/ giọng máy của trình duyệt

fa nghĩa là nốt fa, pha.

Nghĩa của fa

Danh từ

  1. Nốt Fa.

Dạng từ của fa

Số nhiềufas

Họ từ của fa

Câu hỏi thường gặp

fa nghĩa là gì?

fa (danh từ) nghĩa là nốt fa, pha.

fa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fa: giọng Anh (UK) /fɑ/, giọng Mỹ (US) /fɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.