facilitate
UK/fəˈsɪlɪteɪt/
US/fəˈsɪlɪteɪt/
giọng máy của trình duyệt
facilitate nghĩa là làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện.
Nghĩa của facilitate
Ngoại động từ
- Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.
Dạng từ của facilitate
| Ngôi thứ ba số ít | facilitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | facilitating |
| Quá khứ phân từ | facilitated |
| Quá khứ | facilitated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facilitate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của facilitate
Câu hỏi thường gặp
facilitate nghĩa là gì?
facilitate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện.
facilitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của facilitate: giọng Anh (UK) /fəˈsɪlɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /fəˈsɪlɪteɪt/.