TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

facilitate

UK/fəˈsɪlɪteɪt/ US/fəˈsɪlɪteɪt/ giọng máy của trình duyệt

facilitate nghĩa là làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện.

Nghĩa của facilitate

Ngoại động từ

  1. Làm cho dễ dàng; làm cho thuận tiện.

Dạng từ của facilitate

Ngôi thứ ba số ítfacilitates
Hiện tại phân từ (-ing)facilitating
Quá khứ phân từfacilitated
Quá khứfacilitated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facilitate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của facilitate

Câu hỏi thường gặp

facilitate nghĩa là gì?

facilitate (ngoại động từ) nghĩa là làm cho dễ dàng, làm cho thuận tiện.

facilitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của facilitate: giọng Anh (UK) /fəˈsɪlɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /fəˈsɪlɪteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.