fairway
UK/ˈfɛəweɪ/
US/ˈfɛɹweɪ/
giọng máy của trình duyệt
fairway nghĩa là luồng nước, đường lăn bóng.
Nghĩa của fairway
Danh từ
- Luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển).
- Thể dục, thể thao Đường lăn bóng (sân đánh gôn).
Dạng từ của fairway
| Số nhiều | fairways |
Họ từ của fairway
Câu hỏi thường gặp
fairway nghĩa là gì?
fairway (danh từ) nghĩa là luồng nước, đường lăn bóng.
fairway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fairway: giọng Anh (UK) /ˈfɛəweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹweɪ/.