TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairway

UK/ˈfɛəweɪ/ US/ˈfɛɹweɪ/ giọng máy của trình duyệt

fairway nghĩa là luồng nước, đường lăn bóng.

Nghĩa của fairway

Danh từ

  1. Luồng nước (cho tàu bè đi lại được); kênh đào cho tàu bè đi lại (vào sông, vào cửa biển).
  2. Thể dục, thể thao Đường lăn bóng (sân đánh gôn).

Dạng từ của fairway

Số nhiềufairways

Họ từ của fairway

Câu hỏi thường gặp

fairway nghĩa là gì?

fairway (danh từ) nghĩa là luồng nước, đường lăn bóng.

fairway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairway: giọng Anh (UK) /ˈfɛəweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.