TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faker

US/ˈfeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

faker nghĩa là kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.

Nghĩa của faker

Danh từ

  1. Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền.

Dạng từ của faker

Số nhiềufakers

Họ từ của faker

Câu hỏi thường gặp

faker nghĩa là gì?

faker (danh từ) nghĩa là kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.

faker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faker: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.