family tree
giọng máy của trình duyệt
family tree nghĩa là gia phổ, gia phả.
Nghĩa của family tree
Danh từ
- Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ, sơ đồ gia hệ.
Dạng từ của family tree
| Số nhiều | family trees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với family tree
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
family tree nghĩa là gì?
family tree (danh từ) nghĩa là gia phổ, gia phả.