TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fardel

UK/ˈfɑː(ɹ)dəl/ US/ˈfɑː(ɹ)dəl/ giọng máy của trình duyệt

fardel nghĩa là gói, bọc, gánh nặng.

Nghĩa của fardel

Danh từ

  1. Gói, bọc.
  2. Gánh nặng.

Dạng từ của fardel

Số nhiềufardels
Ngôi thứ ba số ítfardels
Hiện tại phân từ (-ing)fardeling
Quá khứ phân từfardeled
Quá khứfardeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fardel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fardel nghĩa là gì?

fardel (danh từ) nghĩa là gói, bọc, gánh nặng.

fardel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fardel: giọng Anh (UK) /ˈfɑː(ɹ)dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑː(ɹ)dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.