nook
UK/nʊk/
US/nʊk/
giọng máy của trình duyệt
nook nghĩa là góc, xó.
Nghĩa của nook
Danh từ
- Góc, xó, xó xỉnh.
- hiding in nooks and cornersnấp ở những xó xỉnh
- Nơi ẩn náu hẻo lánh.
- Góc thụt (của một căn phòng...).
Dạng từ của nook
| Số nhiều | nooks |
| Ngôi thứ ba số ít | nooks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nooking |
| Quá khứ phân từ | nooked |
| Quá khứ | nooked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nook
Đồng nghĩa
Họ từ của nook
Câu hỏi thường gặp
nook nghĩa là gì?
nook (danh từ) nghĩa là góc, xó.
nook phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nook: giọng Anh (UK) /nʊk/, giọng Mỹ (US) /nʊk/.