TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nook

UK/nʊk/ US/nʊk/ giọng máy của trình duyệt

nook nghĩa là góc, xó.

Nghĩa của nook

Danh từ

  1. Góc, xó, xó xỉnh.
    • hiding in nooks and cornersnấp ở những xó xỉnh
  2. Nơi ẩn náu hẻo lánh.
  3. Góc thụt (của một căn phòng...).

Dạng từ của nook

Số nhiềunooks
Ngôi thứ ba số ítnooks
Hiện tại phân từ (-ing)nooking
Quá khứ phân từnooked
Quá khứnooked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nook

Đồng nghĩa

Họ từ của nook

Câu hỏi thường gặp

nook nghĩa là gì?

nook (danh từ) nghĩa là góc, xó.

nook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nook: giọng Anh (UK) /nʊk/, giọng Mỹ (US) /nʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.