TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

faro

UK/ˈfɛəɹəʊ/ giọng máy của trình duyệt

faro nghĩa là lối chơi bài faro.

Nghĩa của faro

Danh từ

  1. Đánh bài Lối chơi bài faro.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faro

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

faro nghĩa là gì?

faro (danh từ) nghĩa là lối chơi bài faro.

faro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faro: giọng Anh (UK) /ˈfɛəɹəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.