blacksmith
UK/ˈblæk.smɪθ/
US/ˈblæk.smɪθ/
giọng máy của trình duyệt
blacksmith nghĩa là thợ rèn.
Nghĩa của blacksmith
Danh từ
- Thợ rèn.
Dạng từ của blacksmith
| Số nhiều | blacksmiths |
| Ngôi thứ ba số ít | blacksmiths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | blacksmithing |
| Quá khứ phân từ | blacksmithed |
| Quá khứ | blacksmithed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blacksmith
Đồng nghĩa
Họ từ của blacksmith
Câu hỏi thường gặp
blacksmith nghĩa là gì?
blacksmith (danh từ) nghĩa là thợ rèn.
blacksmith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blacksmith: giọng Anh (UK) /ˈblæk.smɪθ/, giọng Mỹ (US) /ˈblæk.smɪθ/.