TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farrago

UK/fəˈɹeɪɡoʊ/ US/fəˈɹeɪɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

farrago nghĩa là đống lẫn lộn, mớ lộn xộn, món hổ lốn.

Nghĩa của farrago

Danh từ

  1. Đống lẫn lộn, mớ lộn xộn.
  2. Món hổ lốn.

Dạng từ của farrago

Số nhiềufarragos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farrago

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

farrago nghĩa là gì?

farrago (danh từ) nghĩa là đống lẫn lộn, mớ lộn xộn, món hổ lốn.

farrago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farrago: giọng Anh (UK) /fəˈɹeɪɡoʊ/, giọng Mỹ (US) /fəˈɹeɪɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.