TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfenced

giọng máy của trình duyệt

unfenced nghĩa là không có hàng rào, bỏ ngõ, không được bảo vệ.

Nghĩa của unfenced

Tính từ

  1. Không có hàng rào; bỏ ngõ.
  2. Không được bảo vệ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfenced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfenced nghĩa là gì?

unfenced (tính từ) nghĩa là không có hàng rào, bỏ ngõ, không được bảo vệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.