unfenced
giọng máy của trình duyệt
unfenced nghĩa là không có hàng rào, bỏ ngõ, không được bảo vệ.
Nghĩa của unfenced
Tính từ
- Không có hàng rào; bỏ ngõ.
- Không được bảo vệ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfenced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfenced nghĩa là gì?
unfenced (tính từ) nghĩa là không có hàng rào, bỏ ngõ, không được bảo vệ.