TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪŋ/ US/wɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wing nghĩa là cánh, sự bay, sự cất cánh, lắp lông vào.

Nghĩa của wing

Danh từ

  1. Động vật học; thực vật học Cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt).
    • to lend (add) wing tochắp cánh cho, làm cho chạy mau
  2. Sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng.
    • on the wingđang bay
    • to take wingcất cánh bay, bay đi
  3. Kiến trúc Cánh, chái (nhà).
    • the east wing of a buildingchái phía đông của toà nhà
  4. Cánh (máy bay, quạt).
  5. Hàng hải Mạn (tàu).
  6. Số nhiều; sân khấu Cánh gà.
  7. Quân sự Cánh.
    • right wingcánh hữu
    • left wingcánh tả
  8. Phi đội (không quân Anh); (số nhiều) phù hiệu phi công.
  9. Thể dục, thể thao Biên.
    • right winghữu biên
    • left wingtả biên
  10. Đùa cợt Cánh tay (bị thương).
  11. Thông tục Sự che chở, sự bổ trợ.
    • under the wing of someoneđược người nào che chở
    • to take someone under one's wingbổ trợ ai

Ngoại động từ

  1. Lắp lông vào (mũi tên).
  2. Thêm cánh, chắp cánh; làm cho nhanh hơn.
    • fear winged his stepssự sợ hãi làm cho nó chạy nhanh như bay
    • to wing one's wordsnói liến thoắng
  3. Bay, bay qua.
    • to wing one's waybay
  4. Bắn ra.
    • to wing an arrowbắn mũi tên ra
  5. Bắn trúng cánh (con chim); (thông tục) bắn trúng cánh tay.
  6. Kiến trúc Làm thêm chái.
    • to wing a hospitallàm thêm chái cho một bệnh viện
  7. Quân sự Bố phòng ở cánh bên.

Dạng từ của wing

Số nhiềuwings
Ngôi thứ ba số ítwings
Hiện tại phân từ (-ing)winging
Quá khứ phân từwinged
Quá khứwinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wing

Đồng nghĩa

Họ từ của wing

Cụm từ, thành ngữ với wing

  • to clip someone's wings — Hạn chế sự cử động (tham vọng, sự tiêu pha) của ai; chặt đôi cánh của ai (nghĩa bóng).
  • to come on the wings of the wind — Đến nhanh như gió.
  • in the wings — sẵn sàng làm cái gì hay được dùng vào một lúc thích hợp; Older councillors were replaced by technocrats waiting in the wings - các viên hội đồng đã được thay thế bởi các nhà kỹ trị đang chờ đợi.
  • Wing Chun — Vịnh Xuân quyền.

Câu ví dụ với wing

  • Icarus flew with wings he made himself. Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm.
  • That bird can fly very fast thanks to its huge wings. Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
  • Love must have wings to fly away from love, and to fly back again. Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wing nghĩa là gì?

wing (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cánh, sự bay, sự cất cánh, lắp lông vào.

wing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing: giọng Anh (UK) /wɪŋ/, giọng Mỹ (US) /wɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.