TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fettle

UK/ˈfɛtl̩/ US/ˈfɛtl̩/ giọng máy của trình duyệt

fettle nghĩa là điều kiện, tình hình.

Nghĩa của fettle

Danh từ

  1. Điều kiện, tình hình, tình trạng.
    • to be in good (fine) fettletrong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ

Dạng từ của fettle

Số nhiềufettles
Ngôi thứ ba số ítfettles
Hiện tại phân từ (-ing)fettling
Quá khứ phân từfettled
Quá khứfettled

Họ từ của fettle

Câu hỏi thường gặp

fettle nghĩa là gì?

fettle (danh từ) nghĩa là điều kiện, tình hình.

fettle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fettle: giọng Anh (UK) /ˈfɛtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛtl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.