fettle
UK/ˈfɛtl̩/
US/ˈfɛtl̩/
giọng máy của trình duyệt
fettle nghĩa là điều kiện, tình hình.
Nghĩa của fettle
Danh từ
- Điều kiện, tình hình, tình trạng.
- to be in good (fine) fettletrong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ
Dạng từ của fettle
| Số nhiều | fettles |
| Ngôi thứ ba số ít | fettles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fettling |
| Quá khứ phân từ | fettled |
| Quá khứ | fettled |
Họ từ của fettle
Câu hỏi thường gặp
fettle nghĩa là gì?
fettle (danh từ) nghĩa là điều kiện, tình hình.
fettle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fettle: giọng Anh (UK) /ˈfɛtl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛtl̩/.