fettling
US/ˈfɛ.tᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
fettling nghĩa là sự tẩy ria xồm.
Nghĩa của fettling
Danh từ
- Vật liệu (cát...) ném lên lò để bảo vệ.
- Sự tẩy ria xồm.
Dạng từ của fettling
| Số nhiều | fettlings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fettling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fettling nghĩa là gì?
fettling (danh từ) nghĩa là sự tẩy ria xồm.
fettling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fettling: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.tᵊ.liɳ/.