TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetter

UK/ˈfɛt.ə/ US/ˈfɛt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

fetter nghĩa là cái cùm, gông cùm, xiềng xích, cùm.

Nghĩa của fetter

Danh từ

  1. Cái cùm.
  2. Số nhiều Gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc.
  3. Phật giáo Kiết sử.

Ngoại động từ

  1. Cùm (chân ai); xích (ngựa).
  2. Trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc.

Dạng từ của fetter

Số nhiềufetters
Ngôi thứ ba số ítfetters
Hiện tại phân từ (-ing)fettering
Quá khứ phân từfettered
Quá khứfettered

Họ từ của fetter

Câu hỏi thường gặp

fetter nghĩa là gì?

fetter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cùm, gông cùm, xiềng xích, cùm.

fetter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fetter: giọng Anh (UK) /ˈfɛt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.