fetter
UK/ˈfɛt.ə/
US/ˈfɛt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
fetter nghĩa là cái cùm, gông cùm, xiềng xích, cùm.
Nghĩa của fetter
Danh từ
- Cái cùm.
- Số nhiều Gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc.
- Phật giáo Kiết sử.
Ngoại động từ
- Cùm (chân ai); xích (ngựa).
- Trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc.
Dạng từ của fetter
| Số nhiều | fetters |
| Ngôi thứ ba số ít | fetters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fettering |
| Quá khứ phân từ | fettered |
| Quá khứ | fettered |
Họ từ của fetter
Câu hỏi thường gặp
fetter nghĩa là gì?
fetter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cùm, gông cùm, xiềng xích, cùm.
fetter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fetter: giọng Anh (UK) /ˈfɛt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛt.ɚ/.