TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fix

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪks/ US/fɪks/ giọng máy của trình duyệt

fix nghĩa là đóng, gắn, tập trung, dồn.

Nghĩa của fix

Ngoại động từ

  1. Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
    • to fix bayonetlắp lưỡi lê vào súng
    • to fix something in one's mindghi sâu một điều gì vào trong óc
  2. Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...).
    • to fix one's eyes on somethingdồn con mắt vào cái gì
    • to fix someone's attentionlàm cho ai chú ý
  3. Làm đông lại, làm đặc lại.
  4. Hâm (ảnh, màu...); cố định lại.
  5. Nhìn chằm chằm.
    • to fix someone with an angry starechằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
  6. Định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp.
    • to fix a date for a meetingđịnh ngày họp
  7. Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).
  8. Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.
    • to fix a machinechữa một cái máy
    • to fix up one's facehoá trang
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.
    • to fix someone up for the nightbố trí chỗ ngủ đêm cho ai
    • to fix someone up with a jobbố trí sắp xếp công việc cho ai
    • to fix a breakfastdọn bữa ăn sáng
    • to fix a flightbố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
  10. từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Hối lộ, đấm mồm (ai).
  11. Từ mỹ,nghĩa mỹ; thông tục Trừng phạt
  12. Trả thù, trả đũa (ai).

Nội động từ

  1. Trở nên vững chắc.
  2. Đông đặc lại.
  3. + on, upon Chọn, định.
    • to fix on (upon) a dateđịnh ngày
  4. Đứng vào vị trí.

Danh từ

  1. Cách sửa chữa (cái gì)
  2. Tình thế khó khăn.
    • to be in a fixở vào tình thế khó khăn
    • to get oneself into a bad fixlâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
  3. Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người có thể hối lộ được.

Dạng từ của fix

Ngôi thứ ba số ítfixes
Hiện tại phân từ (-ing)fixing
Quá khứ phân từfixt
Quá khứfixt
Số nhiềufixes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fix

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fix

Cụm từ, thành ngữ với fix

  • out of fix — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Mất trật tự, bừa bộn, rối loạn.

Câu ví dụ với fix

  • Can anyone fix a flat tire? Có ai có thể vá cái lốp xẹp này không?
  • It's impossible to fix it. Không thể nào sửa được.
  • Can you fix my motorcycle? Bạn có thể sửa xe máy của tôi được không?
  • Time will fix this. thời gian sẽ sửa chữa điều này
  • I think that Tom would be able to fix your computer. Tôi nghĩ là Tom có thể sửa máy tính của bạn.
  • Fix the fan. Sửa quạt đi.
  • Tom said that he's been trying to fix the air conditioner all day. Tom nói là anh ta đã cố sửa cái điều hòa cả ngày.
  • It'll cost you more to fix it than to it would cost you to buy a new one. Sửa còn đắt hơn mua cái mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fix nghĩa là gì?

fix (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đóng, gắn, tập trung, dồn.

fix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fix: giọng Anh (UK) /fɪks/, giọng Mỹ (US) /fɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.