fewness
US/ˈfjuː.nəs/
giọng máy của trình duyệt
fewness nghĩa là tình trạng ít, sự ít.
Nghĩa của fewness
Danh từ
- Số ít.
- Tình trạng ít, sự ít.
Dạng từ của fewness
| Số nhiều | fewnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fewness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fewness nghĩa là gì?
fewness (danh từ) nghĩa là tình trạng ít, sự ít.
fewness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fewness: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.nəs/.