TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fewness

US/ˈfjuː.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fewness nghĩa là tình trạng ít, sự ít.

Nghĩa của fewness

Danh từ

  1. Số ít.
  2. Tình trạng ít, sự ít.

Dạng từ của fewness

Số nhiềufewnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fewness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fewness nghĩa là gì?

fewness (danh từ) nghĩa là tình trạng ít, sự ít.

fewness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fewness: giọng Mỹ (US) /ˈfjuː.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.