TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

few

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fjuː/ US/fjuː/ giọng máy của trình duyệt

few nghĩa là ít vài, một vài, một ít, ít.

Nghĩa của few

Tính từ

  1. Ít vài.
    • a man of few wordsmột người ít nói
    • very few peoplerất ít người
    • every few minutescứ vài phút
  2. A few Một vài, một ít.
    • to go away for a few daysđi xa trong một vài ngày
    • quite a fewmột số kha khá

Danh từ

  1. Ít, số ít, vài.
    • he has many books but a few of them are interestinganh ấy có nhiều sách nhưng chỉ có một vài cuốn là hay

Hạn định từ

  1. Ít.
  2. Ít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với few

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của few

Cụm từ, thành ngữ với few

  • a good few — Một số kha khá, một số khá nhiều.
  • the few — Thiểu số; số được chọn lọc.
  • some few — Một số, một số không lớn.

Câu ví dụ với few

  • Quite a few people have two cars. Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
  • Tom is facing a few serious problems. Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
  • I need to explain a few things. Tôi cần giải thích một vài thứ.
  • I will rest for a few days. Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
  • After a few minutes, Igor fell asleep. Wǒ xǐhuān xuéxí zhōngwén
  • Few people know about the plan. Ít người biết về kế hoạch này.
  • Would you please wait for a few minutes? Anh vui lòng chờ một lát được không ạ.
  • You have made only a few spelling mistakes. Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

few nghĩa là gì?

few (tính từ, danh từ, hạn định từ) nghĩa là ít vài, một vài, một ít, ít.

few phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của few: giọng Anh (UK) /fjuː/, giọng Mỹ (US) /fjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.