fey
UK/feɪ/
US/feɪ/
giọng máy của trình duyệt
fey nghĩa là sắp chết, loạn óc, loạn thần kinh.
Nghĩa của fey
Tính từ
- Số phải chết, sắp chết.
- Loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).
Dạng từ của fey
| So sánh hơn | feyer |
| So sánh nhất | feyest |
| Số nhiều | fey |
| Ngôi thứ ba số ít | feys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feying |
| Quá khứ phân từ | feyed |
| Quá khứ | feyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fey
Đồng nghĩa
Họ từ của fey
Câu hỏi thường gặp
fey nghĩa là gì?
fey (tính từ) nghĩa là sắp chết, loạn óc, loạn thần kinh.
fey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fey: giọng Anh (UK) /feɪ/, giọng Mỹ (US) /feɪ/.