TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fey

UK/feɪ/ US/feɪ/ giọng máy của trình duyệt

fey nghĩa là sắp chết, loạn óc, loạn thần kinh.

Nghĩa của fey

Tính từ

  1. Số phải chết, sắp chết.
  2. Loạn óc, loạn thần kinh (như người sắp chết).

Dạng từ của fey

So sánh hơnfeyer
So sánh nhấtfeyest
Số nhiềufey
Ngôi thứ ba số ítfeys
Hiện tại phân từ (-ing)feying
Quá khứ phân từfeyed
Quá khứfeyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fey

Đồng nghĩa

Họ từ của fey

Câu hỏi thường gặp

fey nghĩa là gì?

fey (tính từ) nghĩa là sắp chết, loạn óc, loạn thần kinh.

fey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fey: giọng Anh (UK) /feɪ/, giọng Mỹ (US) /feɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.