fictional
UK/ˈfɪkʃənəl/
US/ˈfɪkʃənəl/
giọng máy của trình duyệt
fictional nghĩa là giả tưởng, hư cấu.
Nghĩa của fictional
Tính từ
- Giả tưởng, hư cấu, tưởng tượng.
Dạng từ của fictional
| So sánh hơn | more fictional |
| So sánh nhất | most fictional |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fictional
Đồng nghĩa
Họ từ của fictional
Câu ví dụ với fictional
- Santa Claus is a fictional character. Ông già Noel là nhân vật hư cấu.
- Space is fictional. Không gian là giả tưởng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fictional nghĩa là gì?
fictional (tính từ) nghĩa là giả tưởng, hư cấu.
fictional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fictional: giọng Anh (UK) /ˈfɪkʃənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪkʃənəl/.