TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fine

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfaɪ̯n/ US/ˈfaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

fine nghĩa là tốt, nguyên chất, nhỏ, mịn.

Nghĩa của fine

Tính từ

  1. Tốt, nguyên chất (vàng, bạc...).
  2. Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.
    • a fine penbút đầu nhỏ
    • fine sandcát mịn
    • fine rainmưa bụi
    • fine threadsợi chỉ mảnh
    • a knife with a fine edgecon dao lưỡi sắc
  3. Tốt, khả quan, hay, giỏi.
    • a fine ideaý kiến hay
    • a fine teachergiáo viên giỏi
  4. Lớn, đường bệ.
    • fine potatoesnhững củ khoai to
    • a man of fine presencengười trông đường bệ
  5. Đẹp, xinh, bảnh.
    • a fine babyđứa bé xinh, đứa bé kháu
  6. Đẹp, trong sáng.
    • fine weathertrời đẹp, trời trong sáng
  7. Sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.
    • fine featherlông sặc sỡ
  8. Cầu kỳ (văn).
  9. Có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi.
    • to say fine things about someonekhen ngợi ai
  10. Tế nhị, tinh vi; chính xác.
    • a fine distinctionsự phân biệt tinh vi
    • fine mechanicscơ học chính xác
  11. Cao thượng, cao quý.
    • fine feelingsnhững cảm nghĩ cao quý
  12. Thể dục, thể thao Hoàn toàn sung sức.

Phó từ

  1. Hay, khéo.
    • that will suit me finecái đó đối với tôi vừa khéo
    • to talk finenói hay, nói khéo
    • to cut it finetính vừa khéo

Danh từ

  1. Trời đẹp.
  2. Tiền phạt.
    • to impose a fine on someonephạt vạ ai
  3. Tiền chồng nhà (của người mới thuê).
  4. In fine tóm lại; cuối cùng, sau hết.

Ngoại động từ

  1. Lọc (bia) cho trong.
  2. + away, down, off Làm thanh, làm mịn.
  3. Làm nhỏ bớt, làm thon.
  4. Bắt phạt ai, phạt vạ ai.

Nội động từ

  1. Trong ra (nước...).
  2. Trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn.
  3. Thon ra.
  4. Trả tiền chồng nhà (người thuê nhà).

Dạng từ của fine

So sánh hơnfiner
So sánh nhấtfinest
Số nhiềufines
Ngôi thứ ba số ítfines
Hiện tại phân từ (-ing)fining
Quá khứ phân từfined
Quá khứfined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fine

Cụm từ, thành ngữ với fine

  • fine feathers make birds — Người tốt vì lụa.
  • fine gentleman — Ông lớn.
  • fine lady — Bà lớn.
  • in rain or fine — Dù mưa hay nắng; (Nghĩa bóng) Lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi.
  • fine adjustment — Điều chỉnh tinh.
  • fine arts — Mỹ thuật.
  • fine turning — Tinh chỉnh.

Câu ví dụ với fine

  • You're by my side; everything's fine now. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
  • He had to pay a small fine. Anh ấy đã phải trả một khoản tiền phạt nhỏ.
  • They admired the fine view from the hill. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
  • We'll be in a fine mess. Chúng ta sẽ gặp một đống rắc rối.
  • You're going to do just fine. Bạn sẽ tốt thôi.
  • Today is a fine day with gentle winds. Hôm nay là một ngày đẹp trời với những cơn gió nhẹ.
  • If you want to go now, that's fine. Nếu bạn muốn đi ngay bây giờ thì cứ việc.
  • He has a very fine hair. Anh ấy có một mái tóc rất mỏng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fine nghĩa là gì?

fine (tính từ, phó từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tốt, nguyên chất, nhỏ, mịn.

fine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fine: giọng Anh (UK) /ˈfaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈfaɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.