fill out
UK/fɪl ˈaʊt/
US/fɪl ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
fill out nghĩa là làm căng ra, làm to ra, điền vào, ghi vào.
Nghĩa của fill out
Cụm động từ
- Làm căng ra, làm to ra.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Điền vào.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lớn ra, đẫy ra.
Dạng từ của fill out
| Ngôi thứ ba số ít | fills out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | filling out |
| Quá khứ phân từ | filled out |
| Quá khứ | filled out |
| Số nhiều | fill-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fill out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fill out nghĩa là gì?
fill out (cụm động từ) nghĩa là làm căng ra, làm to ra, điền vào, ghi vào.
fill out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fill out: giọng Anh (UK) /fɪl ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /fɪl ˈaʊt/.