TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fill out

UK/fɪl ˈaʊt/ US/fɪl ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

fill out nghĩa là làm căng ra, làm to ra, điền vào, ghi vào.

Nghĩa của fill out

Cụm động từ

  1. Làm căng ra, làm to ra.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Điền vào.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lớn ra, đẫy ra.

Dạng từ của fill out

Ngôi thứ ba số ítfills out
Hiện tại phân từ (-ing)filling out
Quá khứ phân từfilled out
Quá khứfilled out
Số nhiềufill-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fill out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fill out nghĩa là gì?

fill out (cụm động từ) nghĩa là làm căng ra, làm to ra, điền vào, ghi vào.

fill out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fill out: giọng Anh (UK) /fɪl ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /fɪl ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.