finagle
UK/fɪˈneɪ.ɡəl/
US/fɪˈneɪ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
finagle nghĩa là bịp, lừa bịp.
Nghĩa của finagle
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bịp, lừa bịp.
Dạng từ của finagle
| Ngôi thứ ba số ít | finagles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finagling |
| Quá khứ phân từ | finagled |
| Quá khứ | finagled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finagle
Đồng nghĩa
Họ từ của finagle
Câu hỏi thường gặp
finagle nghĩa là gì?
finagle (động từ) nghĩa là bịp, lừa bịp.
finagle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finagle: giọng Anh (UK) /fɪˈneɪ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /fɪˈneɪ.ɡəl/.