TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

game

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡeɪm/ US/ɡeɪm/ giọng máy của trình duyệt

game nghĩa là trò chơi, dụng cụ để chơi, đánh bạc, thao túng.

Nghĩa của game

Danh từ

  1. Trò chơi (như bóng đá, quần vợt, bài lá...).
  2. Thương nghiệp Dụng cụ để chơi (các trò chơi).
  3. Số nhiều Cuộc thi điền kinh, cuộc thi đấu.
  4. Ván (bài, cờ...).
    • to win four games in the first setthắng bốn ván trong trận đầu
  5. Trò cười; chuyện nực cười, trò đùa; sự trêu chọc, sự chế nhạo; trò láu cá, mánh khoé.
    • to have a game with somebodytrêu chọc, chế nhạo ai
    • to make game of somebodyđùa cợt ai, chế nhạo ai, giễu ai
    • none of your games!đừng có giở trò láu cá của anh ra!
  6. Ý đồ, mưu đồ.
    • to play someone's gamevô tình giúp ai thực hiện được ý đồ của người ta
    • to spoil someone's gamelàm hỏng mưu đồ của ai
  7. Thú săn; thịt thú săn.
    • big gamethú săn lớn (như hổ, sư tử, voi)
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) mục tiêu theo đuổi khó khăn, mục tiêu nguy hiểm.
  9. Con vật bị săn, con vật bị dồn; người bị theo đuổi, vật bị theo đuổi.
    • fair gamevật (người) có thể bị theo đuổi tấn công một cách chính đáng
    • forbidden gamevật (người) mà ta không có quyền theo đuổi tấn công
  10. Bầy (thiên nga).

Động từ

  1. Đánh bạc.
  2. Thao túng (một tình huống), thường theo một cách bất lương hay không công bằng.
    • It was very easy for a few big companies to game the systemrất dễ dàng cho vài công ty lớn thao túng hệ thống này

Tính từ

  1. Như gà chọi; dũng cảm, anh dũng, gan dạ.
    • a game little fellowmột anh chàng bé nhưng dũng cảm gan dạ
    • to die gamechết anh dũng
  2. Có nghị lực.
    • to be game for anythingcó nghị lực làm bất cứ cái gì
  3. Bị bại liệt (chân, tay); què, thọt.

Dạng từ của game

Số nhiềugames
So sánh hơngamer
So sánh nhấtgamest
Ngôi thứ ba số ítgames
Hiện tại phân từ (-ing)gaming
Quá khứ phân từgamed
Quá khứgamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với game

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của game

Cụm từ, thành ngữ với game

  • to be off one's game — (Thể dục, thể thao) Không sung sức.
  • to be ob one's game — (Thể dục, thể thao) Sung sức.
  • to fly at higher games — Có những tham vọng cao hơn.
  • to have the game in one's hand — Nắm chắc thắng lợi trong tay; làm chủ được cuộc đấu.
  • the game is yours — Anh thắng cuộc.
  • the game is not worth the candle — Việc làm lợi chẳng bõ công; thu không bù chi.
  • the game is up — Việc làm đã thất bại.
  • the only game in town — cái duy nhất đáng để quan tâm; Right now, the date with Babs looked as if it was the only game in town - bây giờ, việc hẹn hò với Babs có vẻ như là việc duy nhất đáng quan tâm.
  • to game away one's fortune — Thua bạc khánh kiệt.
  • game over — Qua đi.
  • game show — Trò chơi truyền hình.
  • game theory — Lý thuyết trò chơi.

Câu ví dụ với game

  • I discovered a new game this summer. Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này.
  • I know what your game is. Tao biết tỏng trò của mày rồi.
  • Which game shall we play next? Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp?
  • Remember that this isn't a game. Hãy nhớ là đây không phải trò chơi.
  • Chess is not an easy game. Cờ vua không phải là trò dễ chơi.
  • We hoped we'd be able to win the game. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi.
  • Beating the game without continuing unlocks the secret character. Thắng cuộc chơi mà không cần phải tiếp tục giải mã ô chữ [or nhân vật] bí ẩn.
  • Last night's game was exciting. Trò chơi tối hôm qua rất hào hứng

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

game nghĩa là gì?

game (danh từ, động từ, tính từ) nghĩa là trò chơi, dụng cụ để chơi, đánh bạc, thao túng.

game phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của game: giọng Anh (UK) /ɡeɪm/, giọng Mỹ (US) /ɡeɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.