finish off
giọng máy của trình duyệt
finish off nghĩa là hoàn thành, kết thúc, giết chết, kết liễu.
Nghĩa của finish off
Cụm động từ
- Hoàn thành, kết thúc, làm xong.
- Giết chết, kết liễu.
Dạng từ của finish off
| Ngôi thứ ba số ít | finishes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finishing off |
| Quá khứ phân từ | finished off |
| Quá khứ | finished off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finish off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
finish off nghĩa là gì?
finish off (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, giết chết, kết liễu.