TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

polish off

giọng máy của trình duyệt

polish off nghĩa là làm xong gấp, ăn gấp, trừ khử.

Nghĩa của polish off

Cụm động từ

  1. Làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm).
  2. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trừ khử (địch).

Dạng từ của polish off

Ngôi thứ ba số ítpolishes off
Hiện tại phân từ (-ing)polishing off
Quá khứ phân từpolished off
Quá khứpolished off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polish off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

polish off nghĩa là gì?

polish off (cụm động từ) nghĩa là làm xong gấp, ăn gấp, trừ khử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.