polish off
giọng máy của trình duyệt
polish off nghĩa là làm xong gấp, ăn gấp, trừ khử.
Nghĩa của polish off
Cụm động từ
- Làm xong gấp (công việc...); ăn gấp (bữa cơm).
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trừ khử (địch).
Dạng từ của polish off
| Ngôi thứ ba số ít | polishes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polishing off |
| Quá khứ phân từ | polished off |
| Quá khứ | polished off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polish off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
polish off nghĩa là gì?
polish off (cụm động từ) nghĩa là làm xong gấp, ăn gấp, trừ khử.